
Thực hiện Quyết định số 2856/QĐ-BGDĐT ngày 30/9/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Công văn số 5061/SGDĐT-VP ngày 13/10/2026 của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Ngãi, Trường THPT Nguyễn Trãi trân trọng thông tin đến Quý Phụ huynh và các em học sinh quy trình giải quyết thủ tục hành chính trực tuyến toàn trình trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ GDĐT:
1. Các nhóm thủ tục thực hiện trực tuyến 100% (áp dụng cao điểm từ 30/11/2026):
Thủ tục học vụ tại trường:
- Chuyển trường và tiếp nhận học sinh (2.002854);
- Tiếp nhận học sinh từ nước ngoài về (2.002855);
- Tiếp nhận học sinh người nước ngoài (2.002856);
- Tiếp nhận học sinh xin học lại (2.002857).
Thi và Tuyển sinh:
- Tuyển sinh THPT (3.000181),
- Đăng ký dự thi tốt nghiệp THPT (1.005142),
- Xét công nhận tốt nghiệp (1.013338),
- Phúc khảo bài thi (1.005095).
Văn bằng - Chứng chỉ:
- Cấp bản sao từ sổ gốc (3.000465),
- Cấp lại (2.002850),
- Chỉnh sửa nội dung văn bằng (3.000466).
Chính sách hỗ trợ:
- Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập (1.014336),
- Xét duyệt chế độ bán trú (2.002770),
- Hỗ trợ học sinh khuyết tật (1.001714) và học sinh DTTS rất ít người (1.002982).
2. Quyền lợi "3 KHÔNG" dành cho Phụ huynh và Học sinh:
Không phải cung cấp lại thông tin, giấy tờ đã có sẵn trong Cơ sở dữ liệu ngành GDĐT.
Không phát sinh thêm bất kỳ thành phần hồ sơ hay giấy tờ ngoài quy định.
Không mất chi phí và thời gian đi lại nhiều lần nhờ nộp hồ sơ và nhận kết quả trực tuyến.
Khi có nhu cầu thực hiện thủ tục hoặc gặp vướng mắc về tài khoản, dữ liệu, Quý Phụ huynh và học sinh vui lòng liên hệ bộ phận văn phòng / cán bộ đầu mối của Trường THPT Nguyễn Trãi để được hướng dẫn và hỗ trợ kịp thời.
Trong tổng số 136 thủ tục hành chính trực tuyến toàn trình tại Phụ lục kèm Quyết định số 2856/QĐ-BGDĐT, dưới đây là các thủ tục gắn trực tiếp với nhu cầu của phụ huynh và học sinh cấp THPT:
| Nhóm thủ tục | Tên thủ tục hành chính | Mã TTHC | Thời điểm áp dụng | Phương thức |
| Học vụ tại trường | Chuyển trường và tiếp nhận học sinh | 2.002854 (2.00285) |
Từ 30/11/2026 | Toàn trình |
| Học vụ tại trường | Tiếp nhận học sinh Việt Nam từ nước ngoài về nước | 2.002855 |
Từ 30/11/2026 | Toàn trình |
| Học vụ tại trường | Tiếp nhận học sinh người nước ngoài | 2.002856 |
Từ 30/11/2026 | Toàn trình |
| Học vụ tại trường | Tiếp nhận học sinh xin học lại | 2.002857 |
Từ 30/11/2026 | Toàn trình |
| Thi & Tuyển sinh | Tuyển sinh trung học phổ thông | 3.000181 |
Từ 01/01/2026 | Toàn trình |
| Thi & Tuyển sinh | Phúc khảo bài thi tốt nghiệp THPT | 1.005095 |
Từ 01/01/2026 | Toàn trình |
| Thi & Tuyển sinh | Đăng ký dự thi tốt nghiệp THPT | 1.005142 |
Từ 30/11/2026 | Toàn trình |
| Thi & Tuyển sinh | Xét công nhận tốt nghiệp THPT / Xét đặc cách tốt nghiệp | 1.013338 / 1.005098 |
Từ 30/11/2026 | Toàn trình |
| Thi & Tuyển sinh | Tuyển sinh vào trường phổ thông DTNT / phổ thông nội trú | 1.005090 / 1.014957 |
Từ 30/11/2026 | Toàn trình |
| Thi & Tuyển sinh | Đăng ký xét tuyển trình độ ĐH, CĐ ngành Giáo dục Mầm non | 1.001942 |
Từ 30/11/2026 | Toàn trình |
| Văn bằng, chứng chỉ | Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc | 3.000465 |
Từ 30/11/2026 | Toàn trình |
| Văn bằng, chứng chỉ | Chỉnh sửa nội dung / Cấp lại văn bằng, chứng chỉ | 3.000466 / 2.002850 |
Từ 30/11/2026 | Toàn trình |
| Văn bằng, chứng chỉ | Công nhận bằng tốt nghiệp THPT do cơ sở nước ngoài cấp | 1.004889 |
Từ 01/01/2026 | Toàn trình |
| Chính sách hỗ trợ | Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập (trường phổ thông công lập) | 1.014336 |
Từ 30/11/2026 | Toàn trình |
| Chính sách hỗ trợ | Xét duyệt học sinh bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo | 2.002770 |
Từ 30/11/2026 | Toàn trình |
| Chính sách hỗ trợ | Hỗ trợ học tập đối với học sinh THPT dân tộc thiểu số rất ít người | 1.002982 |
Từ 30/11/2026 | Toàn trình |
| Chính sách hỗ trợ | Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua đồ dùng học tập cho người khuyết tật | 1.001714 |
Từ 01/01/2026 | Toàn trình |